Lời ngỏ
Mọi pháp trong thế gian luôn biến dị, không rời 4 tướng: thành, trụ, hoại, không. Tiết trời thay đổi theo sự chuyển dịch bốn mùa, xuân, hạ, thu, đông. Theo phương Đông, trong bốn mùa, xuân là mùa biểu hiện của Thiếu dương khí. Tính chất của nó là khởi sinh, khởi động. Thiếu dương khí ở người là mộc khí. Mộc khí là nguồn năng lượng của cơ thể . Chính vì vậy mùa xuân là lúc vạn vật hồi sinh. Hoa nở, cây đâm chồi nẩy lộc. Vũ trụ như được khoác lên mình một lớp áo mới. Không chỉ sắc màu của cỏ cây, hoa lá tươi xanh mà lòng người cũng cảm nhận sức sống, nghị lực. Xuân đổi mới vạn hữu.
Xuân đánh dấu sự khởi đầu của mọi việc. Chúng ta chiêm nghiệm lại những đắc thất trong năm qua và hoạch định mọi việc cho năm mới. Đến xuân này Tri Thức Phật Giáo kỷ niệm 1 năm hoạt động. Tuy bước đầu gặp một vài khó khăn nhưng Tri Thức Phật Giáo vượt qua, từng bước ổn định.
Sự ổn định phát triển chính nhờ vào các thành viên của nhóm chủ trương cùng với sự cộng tác, góp bài vở của quý thiện tri thức và sự ủng hộ tịnh tài của thiện tín, Phật tử gần xa. Trong một năm qua Tri Thức Phật Giáo thực hiện được ước nguyện ban đầu của mình, hoằng dương chính pháp.
Nhân dịp xuân về nhóm chủ trương Tri Thức Phật Giáo kính chúc quý thiện hữu tri thức, Phật tử gần xa vui đón một mùa xuân an lạc và hạnh phúc.
Ban Biên Soạn

MỤC LỤC
|
Tuyển tập
TRI THỨC PHẬT GIÁO
www.phatgiao.vn 04
Chủ biên:
Tiến sĩ Thích Giác Hiệp
Ban biên soạn:
Tiến sĩ Thích Thông Triêm
Thạc sĩ Thích Minh Lý
Thạc sĩ Thích Quảng Lâm
Cư sĩ Khánh Ly
Ban dịch thuật Tịnh thất Hiệp Giác
Thư từ, bài viết xin gửi về:
TỊNH THẤT HIỆP GIÁC
59/6A tổ 3, ấp Cây Da, xã Tân Phú Trung, Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh
website: www.phatgiao.vn
ĐT: 09.78.67.67.99-0989030102
email: trithucphatgiao@yahoo.com
Liên hệ phát hành:
(Phía Nam) Hồng Thắm: 0944667701
(Phía Bắc) Mạnh Long: 01688386868
Nhà Xuất Bản Tôn Giáo
Phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội
ĐT: 04-37822845
Fax: 04-37822841
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Nguyễn Công Oánh
Biên tập:Nguyễn Tường Long
Số lượng 2.000 khổ 14,5x20,5cm
In tại:Nhà in Lê Quang Lộc
Giấy phép xuất bản số:24-2012 CXB 62-02/TG
|
Giáo lý
1. Giới thiệu Phật giáo (tt) Geshe Kelsang Gyatso
2. Bạn và vấn đề của bạn (tt) Dr. K Sri Dhammananda
3. Định luật nhân quả (tt) Du-già sư Thích Tịnh Thông
4. Mở rộng viễn cảnh cuộc sống Pema Chodron
5. Đối trị vô minh Chagdud Tulku
Mừng Xuân
6. Xuân về khoác áo cho người Ngọc Lan
7. Đón xuân Thích Tịnh Thông
8. Xuân đến Uyên Đại Hải
9. Xuân Thích Thông Triêm
10. Chư pháp… Thích Thông Triêm
11. Xuân mới bình an Y Chu
Cảm nhận
12. Thu cảm Thích Tịnh Thông
13. Lập Trường và Phương Pháp Nghiên Cứu Phật Học Ấn Thuận Đạo sư
14. Vấn đề ở nơi ta (tt) Diệu Hương
15. Nhật ký nhàn du Phương Sơn
16. Khi bạn thay đổi thì thế giới đổi thay ! Diệu Hương
17. Hành trình về bờ giác Diệu Hương
18. Đường sang bến giác Y Chu
19. Cái có không TK. Thích Thanh Tiếp
20. Vì sao Phật giáo cần phương Tây David Loy
Lối sống
21. Tìm kiếm sự thanh thản Mary Pipher
22. Quý nhân ở đâu? Tinh Vân Đại Sư
23. Đá và hoa Sakyong Mipham
Lịch sử
24. Bảo tháp Bharhut Uyên Đại Hải
Giới thiệu sách
25. Đại cương Phật giáo Tây Tạng Uyên Đại Hải
|
|
PHƯƠNG DANH NHÓM PHẬT TỬ HỘ TRÌ CHÍNH PHÁP HÀ NỘI |
|
|
Cúng dàng ấn tống Tuyển Tập Tri Thức Phật Giáo Xuân Nhâm Thìn-2012 |
|
|
|
|
|
|
STT |
Họ và tên |
Địa chỉ |
Tịnh tài (VNĐ) |
|
1 |
Phùng Mạnh Long (pháp danh Phúc Thịnh) |
P43 nhà A1 TT Bưu điện ngách 24 ngõ Thổ Quan, Khâm Thiên, HN |
2,000,000 |
|
2 |
Gia đình ông Trịnh Văn Đãi |
154 Quan Thổ 1, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, Hà Nội |
2,000,000 |
|
3 |
Gia đình ông Hoàng Huy Chương |
P603, đơn nguyên A, nhà B15 K.Đ.T.mới Đại Kim, Định Công, H.Mai, HN |
300,000 |
|
4 |
Gia đình bà Vương Kim Oanh |
Số 43 phố Đỗ Quang, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, HN |
200,000 |
|
5 |
Gia đình ông Nguyễn Anh Tuấn |
Số 8, Dương Quảng Hàm, Cầu Giấy, HN |
200,000 |
|
6 |
Gia đình ông Nguyễn Thành Tuân |
P411, A2 khu đô thị Đền Lừ, phường Hoàng Văn Thụ, Hoàng Mai, HN |
200,000 |
|
7 |
Gia đình bà Dương An Trà |
Thôn Phú Thứ, Tây Mỗ, Từ Liêm, HN |
200,000 |
|
8 |
Cháu Nguyễn Uyển Phương |
Số 51 tổ 4 ngõ 12 Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
200,000 |
|
9 |
Gia đình ông Nguyễn Tiến Chương |
Hưng Bình, Vinh, Nghệ An |
100,000 |
|
10 |
Gia đình ông Phạm Văn Giáp |
Ngọc Trục, Đại Mỗ, Từ Liêm, Hà Nội |
200,000 |
|
11 |
Gia đình ông Trịnh Ngọc Phú |
P608, OCT2, đơn nguyên 1, khu đô thị Linh Đàm, Hoàng Mai, HN |
200,000 |
|
12 |
Gia đình ông Nguyễn Thế Tuấn |
Thôn Phú Diễn, xã Phú Diễn, Từ Liêm, HN |
200,000 |
|
13 |
Gia đình bà Phùng Thị Thúy |
P501, tập thể Khương Thượng, Đống Đa, HN |
200,000 |
|
14 |
Gia đình bà Trần Bích Thủy |
38B Hàng Cót, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
100,000 |
|
15 |
Gia đình ông Nguyễn Đức Cường |
160/192 Kim Mã, Ba Đình, HN |
300,000 |
|
16 |
Gia đình ông Lê Thái Hà |
P506, NƠ 20, khu đô thị Pháp Vân, Tứ Hiệp, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, HN |
200,000 |
|
17 |
Gia đình ông Đặng Anh Việt |
15/15 Lương Khánh Thiện, Tương Mai, Hoàng Mai, Hà Nội |
200,000 |
|
18 |
Gia đình ông Phạm Mạnh Hiến |
Số 6A, ngõ 302 đường Láng, Đống Đa, Hà Nội |
200,000 |
|
19 |
Gia đình bà Trần Thị Phương Dung |
Số 18 ngõ 259 phố Vọng, Hà Nội |
200,000 |
|
20 |
Gia đình ông Đỗ Xuân Long |
Tổ dân phố 1, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
100,000 |
|
21 |
Gia đình bà Nguyễn Thị Xuân |
Phù Lỗ, Sóc Sơn, Hà Nội |
100,000 |
|
22 |
Gia đình bà Nguyễn Thị Anh Thơ |
Số 26, ngõ 103/6/1 Cù Chính Lan, Thanh Xuân, Hà Nội |
200,000 |
|
23 |
Gia đình bà Vi Thị Phương Thảo |
P401, tập thể kho bạc, ngõ 2 Tây Sơn, Đống Đa, Hà Nội |
100,000 |
|
24 |
Gia đình bà Trần Thanh Vân |
P1506, CT5X2, khu đô thị Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội |
100,000 |
|
25 |
Gia đình bà Nguyễn Thu Hằng |
P204 B5 Vĩnh Hồ, Đống Đa, Hà Nội |
100,000 |
|
26 |
Gia đình ông Nguyễn Xuân Hùng |
P407, B11 tập thể Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội |
200,000 |
|
27 |
Gia đình bà Đỗ Hà Xuyên |
Nhà số 5 khu tập thể Bao bì Xuất khẩu, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, HN |
500,000 |
|
28 |
Gia đình bà Khương Phương Hoa |
Hạ Hồi, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
2,000,000 |
|
29 |
Gia đình ông Trần Đăng Định |
P6B5 Yên Lãng, Thịnh Quang, Đống Đa, Hà Nội |
1,000,000 |
|
30 |
Gia đình bà Phạm Thị Chi |
Nhà D4 P201 tập thể Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội |
500,000 |
|
31 |
Gia đình bà Vương Thị Lan Anh |
98/119 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội |
500,000 |
|
32 |
Gia đình bà Lê Phương Linh |
D11 P204 tập thể Nam Đồng, Đống Đa, Hà Nội |
250,000 |
|
33 |
Gia đình ông Vương An Quân |
Nhà D P206 tập thể Trung Văn, Phùng Khoang, Hà Nội |
250,000 |
|
34 |
Gia đình bà Vương Thị Kiều Anh |
Nhà E4 P403 tập thể Thanh Xuân Bắc, phường Thanh Xuân, HN |
250,000 |
|
35 |
Gia đình ông Vương Quốc Huy |
ngõ 16 dãy P số nhà 18 khu B Học viện Chính trị Quân sự, Hà Đông, HN |
250,000 |
|
36 |
Nguyễn Cương Quyết |
Số 90 tổ 5 cụm 4 Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội |
100,000 |
|
37 |
Đồng Quang Hiệp |
Số 110 ngõ 168 đường Kim Giang, Hoàng Mai, Hà Nội |
100,000 |
|
38 |
Trần Thị Bích Liên |
Số 406 Đê La Thành, Đống Đa, Hà Nội |
500,000 |
|
39 |
Vương Quốc Tuấn |
Số 50 ngõ 73 Nguyễn Lương Bằng, Hà Nội |
100,000 |
|
40 |
Đồng Thanh Tĩnh |
Tập thể Z176 Kiêu Kỵ, Gia Lâm, Hà Nội |
200,000 |
|
41 |
Phạm Thị Kim Phượng |
Số 39 phố Cát Linh, Hà Nội |
1,000,000 |
|
42 |
Nguyễn Thị Chung |
Thôn Hoa Vôi, Quốc Oai, Hà Nội |
1,000,000 |
|
43 |
Phạm Thị Xuân |
Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hưng Yên |
100,000 |
|
44 |
Phạm Thị Huệ |
Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hưng Yên |
500,000 |
|
45 |
Cháu Phạm Thúy Dung |
Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hưng Yên |
500,000 |
|
46 |
Bùi Thị Hà |
Số 222 B5 ngõ 94 phố Tân Mai, quận Hoàng Mai, HN |
500,000 |
|
47 |
Chu Thanh Phong |
Số 10 ngõ 44/58 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội |
300,000 |
|
48 |
Đỗ Văn Thông |
Số 8 ngõ 44/58/63 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội |
200,000 |
|
49 |
Cháu Bùi Phương Anh |
Số 18/264/32 phố Thụy Khuê, Tây Hồ, Hà Nội |
300,000 |
|
50 |
Nguyễn Khắc Tài |
Số 14 ngõ 17 Quốc Tử Giám, Hà Nội |
100,000 |
|
51 |
Nguyễn Thị Huyền Nga |
Số 5 - N4 - 5 xóm 18 - 19 Cổ Nhuế, Từ Liêm, HN |
500,000 |
|
52 |
Phạm Thị Thanh Tâm |
P601 khu CT2 Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội |
200,000 |
|
53 |
Trịnh Thanh Thủy |
Số 14 ngõ 123 Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, Tây Hồ, HN |
200,000 |
|
54 |
Tô Thị Thủy |
P208 tập thể Viện Phin, số 2 Kim Mã Thượng, Ba Đình, HN |
200,000 |
|
55 |
Lưu Thị Hậu |
Tổ 18 phường Ngọc Thụy, Gia Lâm, Hà Nội |
500,000 |
|
56 |
Trịnh Quốc Thắng |
Số 4 ngõ 162 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, HN |
1,000,000 |
|
57 |
Lê Thị Thanh Thủy |
Số 15 ngõ 173/68/81 Hoàng Hoa Thám, Hà Nội |
200,000 |
|
58 |
Dương Thị Thanh Hương |
Số 14 ngõ 123 Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, Tây Hồ, HN |
50,000 |
|
59 |
Nguyễn Thu Nga |
Số 8 ngõ 612 Đê La Thành, Hà Nội |
500,000 |
|
60 |
Hà Tuấn Anh |
Số 12 ngõ 160 phố Hào Nam, Hà Nội |
500,000 |
|
61 |
Cháu Phùng Quang Phúc |
P43 nhà A1 TT Bưu điện ngách 24 ngõ Thổ Quan, Khâm Thiên, HN |
50,000 |
|
62 |
Dương Thị Kim Liên |
P43 nhà A1 TT Bưu điện ngách 24 ngõ Thổ Quan, Khâm Thiên, HN |
200,000 |
|
63 |
Vũ Phạm Thúy Nga |
Tổ 574 phường Cao Xanh, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
300,000 |
|
64 |
Nguyễn Văn Đa |
23/76 ngõ Thổ Quan, Đống Đa, Hà Nội |
20,000 |
|
65 |
Vũ Mạnh Hùng |
Tổ 57 khu 4b phường Cao Xanh, tp Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
300,000 |
|
66 |
Phạm Xuân Phong |
Số nhà 17 tổ 52 khu 5 phường Cao Thắng, tp Hạ Long, Quảng Ninh |
200,000 |
|
67 |
Cao Duy Cường |
Số nhà 13 phố Ấu Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
200,000 |
|
68 |
Nguyễn Đức Giang |
Số 39 ngõ 38 phố Phương Mai, Hà Nội |
200,000 |
|
69 |
Lê Thị Thanh |
Số nhà 47/187 phố Hồng Mai, Hai Bà Trưng, Hà Nội |
300,000 |
|
70 |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
P1507 chung cư 172 Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội |
200,000 |
|
71 |
Nguyễn Văn Khôi |
Số nhà 21 tổ dân phố số 4, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội |
500,000 |
|
72 |
Phùng Thị Thanh Tú |
Số nhà 41, Trung Hòa Nhân Chính, Hà Nội |
200,000 |
|
73 |
Hoàng Việt Triều |
Số 2 ngõ 188, Nguyễn Văn Cừ, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội |
200,000 |
|
74 |
Hoàng Lai Thìn |
Chu Quyến, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nội |
100,000 |
|
75 |
Hoàng Thị May |
Vĩnh Phệ, Chu Minh, Ba Vì, Hà Nội |
100,000 |
|
76 |
Hoàng Thị Chi |
Phố Nhà Thờ, thành phố Bắc Giang |
100,000 |
|
77 |
Gia đình bà Lê Thị Tuyết |
Số 37 ngõ 41 phố Vọng, phường Đồng Tâm, Hai Bà Trưng, HN |
500,000 |
|
78 |
Gia đình ông Hoàng Thái Đông |
Xóm 8 Đông Ngạc, Từ Liêm, HN |
1,000,000 |
|
79 |
Dương Hương Giang |
Xóm 1, Thụy Liên, Thái Thụy, Thái Bình |
500,000 |
|
80 |
Lê Thị Hải |
Số 29, Xa La, Hà Đông, Hà Nội |
300,000 |
|
81 |
Phạm Thị Hải |
Số 31 ngõ Lam Bá, Khâm Thiên, Hà Nội |
200,000 |
|
82 |
Phạm Văn Tý |
P207 A1 tập thể 5 tầng, Hà Đông, Hà Nội |
1,000,000 |
|
83 |
Doãn Thanh Hiền |
P502 B5 Mỹ Đĩnh I, Từ Liêm, Hà Nội |
1,000,000 |
|
84 |
Doãn Thu Hường |
Cổ Chế, Phúc Tiến, Phú Xuyên, Hà Nội |
300,000 |
|
85 |
Vũ Thị Anh Đào |
Cổ Chế, Phúc Tiến, Phú Xuyên, Hà Nội |
200,000 |
|
86 |
Vũ Trường |
Số 4 tổ 2 Văn Quán, Hà Đông, HN |
300,000 |
|
87 |
Nguyễn Như Thái |
Số 124 tập thể Lắp Máy 10-1 Trung Văn, Từ Liêm, Hà Nội |
500,000 |
|
88 |
Lưu Xuân Chiến |
Giẽ Thượng, Phú Xuyên, Hà Nội |
500,000 |
|
89 |
Lưu Xuân Trình |
A 10 B tập thể Đoàn Nghệ thuật Bộ đội Biên phòng, Hà Đông, HN |
300,000 |
|
90 |
Cháu Lưu Thảo Trang |
A 10 B tập thể Đoàn Nghệ thuật Bộ đội Biên phòng, Hà Đông, HN |
200,000 |
|
91 |
Nguyễn Văn Dũng |
Võ Lăng, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội |
300,000 |
|
92 |
Nguyễn Thu Hường |
Võ Lăng, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội |
300,000 |
|
93 |
Cháu Nguyễn Tiến Anh |
Võ Lăng, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội |
200,000 |
|
94 |
Cháu Nguyễn Khánh Vy |
Võ Lăng, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội |
200,000 |
|
95 |
Nguyễn Thu Hương |
Số 31 Xuân La, Xuân Đỉnh, Hà Nội |
400,000 |
|
96 |
Lê Chí Công |
Số 31 Xuân La, Xuân Đỉnh, Hà Nội |
400,000 |
|
97 |
Lê Hoàng Hiền Anh |
Số 31 Xuân La, Xuân Đỉnh, Hà Nội |
200,000 |
|
98 |
Hoàng Thị Phương |
A20 KTT Đoàn nghệ thuật Bộ đội biên phòng, Hà Đông, Hà Nội |
500,000 |
|
99 |
Nguyễn Văn Du |
A20 KTT Đoàn nghệ thuật Bộ đội biên phòng, Hà Đông, Hà Nội |
500,000 |
|
100 |
Nguyễn Minh Diễm |
Văn Phú, Hà Đông, Hà Nội |
200,000 |
|
101 |
Phạm Thị Nga |
Võ Lăng, Dân Hòa, Thanh Oai, Hà Nội |
100,000 |
|
102 |
Cháu Nguyễn Kim Phan Hiển |
Hát Môn, Hà Nội |
80,000 |
|
103 |
Phạm Thị Ngọc Lan |
A54 TT19 khu đô thị Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội |
1,000,000 |
|
104 |
Vũ Hồng Sáp |
Nhà M6, P405 KTT Văn công Quân Đội, Mai Dịch, Hà Nội |
500,000 |
|
105 |
Lương Quốc Huy |
Số nhà 92, Nguyễn Khắc Nhu, p Trần Nguyên Hãn, tp Bắc Giang |
100,000 |
|
106 |
Tạ Thị Tường Oanh |
Số nhà 22/12 ngõ 34 Âu Cơ, Tây Hồ, Hà Nội |
200,000 |
|
107 |
Vũ Thanh Sơn |
Lưu Hoàng, Ứng Hòa, Hà Nội |
300,000 |
|
108 |
Bạch Hùng Sơn |
17 ngõ 6 phố Lê Lợi, Nguyễn Trãi, Hà Đông, Hà Nội |
1,000,000 |
|
109 |
Lưu Thu Hoài |
Nhà số 2/92 ngõ 255 Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội |
200,000 |
|
110 |
Gia đình ông Nguyễn Cảnh Mão |
Khối 9, Kim Sơn, Quế Phong, Nghệ An |
500,000 |
|
111 |
Phạm Thị Huế |
P302 tập thể Bưu Điện, Thổ Quan, Khâm Thiên, Hà Nội |
300,000 |
|
112 |
Cháu Phùng Quang Minh |
P302 tập thể Bưu Điện, Thổ Quan, Khâm Thiên, Hà Nội |
200,000 |
|
113 |
Phí Văn Cường |
Số 17 Đức Giang, Long Biên, Hà Nội |
200,000 |
|
114 |
Nguyễn Thu Hạnh |
Số nhà 92, Nguyễn Khắc Nhu, p Tràn Nguyên Hãn, tp Bắc Giang |
100,000 |
|
115 |
Nguyễn Quang Đường |
Số 117, Phổ An, p Mỗ Lao, Hà Đông, Hà Nội |
200,000 |
|
116 |
Phạm Xuân Quảng |
P1201 CT3 khu đô thị Văn Khê, Hà Đông, Hà Nội |
1,000,000 |
|
117 |
Vũ Thanh Xuân |
Khu Tập thể Đoàn Nghệ thuật Bộ đội Biên Phòng, Hà Đông, HN |
500,000 |
|
118 |
Trịnh Thị Minh Tâm |
Số 55 tổ 7 khu 5 Hồng Hà, Hạ Long, Quảng Ninh |
500,000 |
|
119 |
Cháu Vũ Bạch Long |
Số nhà 29 Xa La, Hà Đông, Hà Nội |
200,000 |
|
120 |
Cháu Vũ Tiến Lâm |
Số nhà 29 Xa La, Hà Đông, Hà Nội |
200,000 |
|
121 |
Vũ Văn Tân |
Công ty Xe khách Hà Đông, Hà Nội |
300,000 |
|
122 |
Bùi Văn Hùng |
thôn Đình Tổ, thị trấn Quốc Oai, Hà Nội |
200,000 |
|
123 |
Triệu Văn Vương |
thôn Đình Tổ, thị trấn Quốc Oai, Hà Nội |
500,000 |
|
124 |
Nguyễn Thị Son |
Giẽ Thượng, Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội |
100,000 |
|
125 |
Nguyễn Thị Cấp |
Giẽ Thượng, Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội |
100,000 |
|
126 |
Nguyễn Thị Bình |
Giẽ Thượng, Phú Yên, Phú Xuyên, Hà Nội |
100,000 |
|
127 |
Gia đình cháu Nguyễn Trung Hải |
Số nhà 42 KTT Quân Khu Thủ đô, K121 p Yên Hòa, Cầu Giấy, HN |
600,000 |
|
128 |
Gia đình ông Nguyễn Công Sáng |
Số nhà 801 CT5D KĐT Mễ Trì Hạ, Mỹ Đình, Hà Nội |
1,000,000 |
|
129 |
Cháu Nguyễn Lê Khôi Nguyên |
16/154 ngõ Chợ Khâm Thiên, Đống Đa, Hà Nội |
200,000 |
|
130 |
Gia đình bà Nguyễn Thị Thu Hiền |
Cty CP Kỹ thuật Công nghiệp Á Châu-139 Ng. Thái Học, Ba Đình, HN |
2,000,000 |
|
131 |
Gia đình bà Trần Thị Thơm |
Số 153 đường 19/5 phường Trần Tế Xương, tp Nam Định, Nam Định |
200,000 |
Nhóm hộ trì Chính pháp Hà Nội nguyện hồi hướng công đức ấn tống này tới khắp thế gian, bốn ân ba cõi, pháp giới chúng sinh, cùng tu niệm Phật, cùng sinh Cực lạc, cùng thành Phật đạo.
PHƯƠNG DANH QUÝ PHẬT TỬ, THIỆN TÍN
Cúng dàng Tuyển tập Tri Thức Phật Giáo-Xuân Nhâm Thìn 2012
|
STT |
Tên Phật tử |
Địa chỉ |
Tịnh tài |
|
1 |
Nguyễn Thị Thanh Thủy |
Số 10, Đặng Thai Mai, Biệt thự 22, Tây Hồ, Hà Nội. |
5.000.000 đ |
|
2 |
Cao Khánh Phương |
P1003, Tháp E, The Manor, Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội. |
2.000.000 đ |
|
3 |
Phan Thị Vân Anh |
SN 32, TT4, Khu đô thị Mỹ Đình Sông Đà, Hà Nội. |
2.000.000 đ |
|
4 |
Huỳnh Thu Thủy |
BT 13, đường số 2, tổ 46, Trần Thái Tông, Dịch Vọng, Cầu Giấy, Hà Nội. |
2.000.000 đ |
|
5 |
Lương Thị Hải Hà |
W1204, Tháp W, The Manor, Mễ Trì, Mễ Đình, Từ Liêm, Hà Nội. |
2.000.000 đ |
|
6 |
Tăng Trường Sơn |
Số 20, lô 1B, khu đô thị Trung Yên, Cầu Giấy, Hà Nội. |
2.000.000 đ |
|
7 |
Phạm Xuân Long |
40 Hàng Bạc, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
1.000.000 đ |
|
8 |
Nguyễn Thị Hiển |
Số 7/23, ngõ 4, tổ 32, Đặng Văn Ngữ, Hà Nội. |
1.000.000 đ |
|
9 |
Phạm Thị Kim Phượng |
490 đường Hàm Tử, phường 6, quận 5, TPHCM. |
1.000.000 đ |
|
10 |
Tạ Thu Hương |
79 Nguyễn Du, Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
1.000.000 đ |
|
11 |
Nguyễn Trường Giang |
81B phố Hàng Chiếu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
1.000.000 đ |
|
12 |
Trương Thị Mai Hương |
315/6C Lê Văn Sĩ, phường 13, quận 3, TPHCM. |
1.000.000 đ |
|
13 |
Nguyễn Thị Mai Anh |
Số 3, ngách 325/88, Kim Ngưu, Thanh Lương, Hà Nội. |
1.000.000 đ |
|
14 |
Nguyễn Quang Dũng |
SN 12/221, Tôn Đức Thắng, Hà Nội. |
800.000 đ |
|
15 |
Nguyễn Thị Bông |
22 Bà Triệu, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
16 |
Nguyễn Thị Thư |
677 Giải Phóng, Hoàng Mai, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
17 |
Nguyễn Thị Kim Phượng+Út |
Số 5, Hàng Vải, P.Hàng Bồ, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
18 |
Phạm Hữu Tùng |
66B Thuốc Bắc, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
19 |
Nguyễn Thị Phương Mai |
Nhà 29, ngõ 19, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
20 |
Đặng Thị Hồng Diễm |
79 Trần Hưng Đạo, Hà Nội. |
300.000 đ |
|
21 |
Nguyễn Thị Minh Hiền |
Phòng 309, nhà E7, tập thể Bách Khoa, Hà Nội. |
300.000 đ |
|
22 |
Vũ Thị Thanh Hiền |
Đại La, Hà Nội. |
300.000 đ |
|
23 |
Đỗ Duy Thành Đạt |
Số 3, ngõ 173, tổ 6,đường Ngọc Hồi, Hoàng Liệt, Hoàng Mai, Hà Nội. |
500.000 đ |
|
24 |
Tâm Thủy |
Ngõ gốc Đề, nghách 67, nhà số 1 Hà Nội |
2.000.000 đ |
|
25 |
Nguyễn Thị Thảo |
40 Lý Thường Kiệt, Hà Nội |
1.000.000 đ |
|
26 |
Đinh Thị Hường |
93 Nguyễn Lương Bằng, Hà Nội |
1.500.000 đ |
|
27 |
Ngô Minh Thiện |
47 Phan Chu Trinh, Hà Nội |
100 USD |
|
28 |
Quỹ ấn tống Diệu Hương |
TP. Lạng Sơn |
3.000.000 đ |
|
29 |
Cty TNHH XNH Kinoko Thanh Cao |
Ô 61 lô A2, thôn Đồng Bụt, xã Ngọc Liệp, Quốc Oai, TP. Hã Nội |
5.000.000 đ |
|
30 |
Tô Thị Lệ Hằng |
TP. Lạng Sơn |
500.000 đ |
Lời Phật dạy được tồn tại lâu dài, phổ biến rộng rãi thông qua nhiều phương cách: biên dịch, trước tác, thuyết giảng…Thông qua Tuyển tập Tri Thức Phật Giáo Ban biên soạn muốn thực hiện nguyện vọng truyền bá lời Phật dạy. Để ấn phẩm phát triển lâu dài cần có sự ủng hộ về tài chính. Mọi ủng hộ xin liên hệ: TỊNH THẤT HIỆP GIÁC 59/6A tổ 3, ấp Cây Da, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh, DĐ. 09.78.67.67.99.